Hotline 24/7: 0905-121-214 - 0903-575-430
Chống thấm Polyurethane siêu đàn hồi, một thành phần
| Dạng tồn tại: | Chất lỏng sệt |
| Màu sắc: | Xám ghi, Đen, Xanh lá, Nâu. |
| Khối lượng riêng: | 1.35 ± 0.05 kg/lít (25⁰C) (ASTM D1475-13) |
| Độ nhớt: | 8000 ± 1500 mPa.s (25⁰C) |
| Định mức: | 0.7 ÷ 1.0 kg/m 2 /lớp. Tối thiểu 2 lớp. |
| Đóng gói: | 7kg; 15 kg; 25kg/ thùng. |
| Bảo quản: | Nơi thoáng mát, khô ráo, nhiệt độ môi trường 15⁰C ÷ 30⁰C |
| Hạn sử dụng: | Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày sản xuất trong điều kiện thùng chưa khui. |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
|
Thời gian khô mặt: |
120 −180 phút (tùy theo độ ẩm và nhiệt độ môi trường) (TCVN 2096-3:2015) |
| Độ giãn dài: | ≥ 650% (ASTM D412-16) |
| Cường độ kéo: | ≥ 5.0 MPa (ASTM D412-16) |
| Cường độ kháng xé: | ≥ 35 N/mm (ASTM D624-00) |
| Độ cứng Shore A | ≥ 60 (ASTM D2240-15) |
| Độ bám dính: | ≥ 1.5 MPa (Bê tông đứt) (ASTM D7234-05) |
| Khả năng tạo cầu vết nứt: | ≥ 2 mm (BS EN 14891:2017) |
| Độ chống thấm nước (dưới áp lực 1.5 bar trong 7 ngày): | Không thấm (BS EN 14891:2017) |
| Môi trường thi công: | Nhiệt độ tối thiểu: +5°C (Trên nhiệt độ điểm sương ít nhất 3°C). Nhiệt độ tối đa: +40°C. Độ ẩm tương đối tối đa của không khí là 75%. |
| Nhiệt độ làm việc: | -30°C to +80°C |