Hotline 24/7: 0905-121-214 - 0903-575-430
BestBond EP751 Fastfix
Chất kết dính epoxy đa năng, cường độ cao, hai thành phần
Ưu điểm: Liên kết tốt với tất cả các bề mặt vật liệu, kháng mài mòn cơ học cao, không co ngót
Ứng dụng: Cấy ghép bu-long, sắt thép vào bê tông, dặm vá vết nứt
Tỷ lệ: A/B = 2/1
Đóng gói: 1 kg/bộ
Thông số kỹ thuật:
| Đóng gói: | 01; 15 kg/bộ; Thùng 12 bộ x 1kg/ bộ |
|
Thời gian bảo quản: |
12 tháng kể từ ngày sản xuất. |
|
Màu sắc: |
Xám trắng.
|
|
Khối lượng riêng: |
Thành phần A: 1.70 ± 0.02 kg/lít (25oC) |
| Hàm lượng chất khô: | 100 % |
| Môi trường thi công: | Nhiệt độ tối thiểu: + 15oC (Trên nhiệt độ điểm sương ít nhất 5oC) Nhiệt độ tối đa: + 35oC Độ ẩm tương đối tối đa của không khí là 80% |
| Kháng hóa chất: | Chịu được nước, dung dịch muối phòng băng, dầu mỡ, nhiên liệu và nhiều dung dịch hóa chất thông dụng khác. |
| Độ bền cơ học: | Cường độ bám dính rất cao đối với các bề mặt vật liệu. |
|
Tỷ lệ pha trộn: |
Thành phần A: Thành phần B = 2:1 (Theo trọng lượng) |
| Kích thước cốt liệu: |
≤ 0.3 mm |
Thời gian cho phép thi công:
| Nhiệt độ môi trường | +20oC | +25oC | +30oC | +30oC |
| Thời gian cho phép thi công (phút) |
90 |
60 | 20 | 15 |
Thời gian chờ:
| Nhiệt độ môi trường | +20oC | +25oC | +30oC | +30oC |
| Tối thiểu | 10 giờ | 06 giờ | 03 giờ | 2.5 giờ |
| Chịu tác động cơ học | 1.5 ngày | 01 ngày | 01 ngày | 01 ngày |
| Bảo dưỡng hoàn toàn | 10 ngày | 8 ngày | 07 ngày | 07 ngày |